Số thứ tự | Tên quy trình |
|
1 | Quy trình 1: Thành lập các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp * Cơ quan hành chính: (Thời gian 23 ngày) - Nghị định của Chính phủ (hoặc Thông tư hướng dẫn của Bộ chuyên ngành; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố) - Bản sao - Ðề án thành lập: * Ðơn vị sự nghiệp: (Thời gian 18 ngày) - Văn bản quy ðịnh hoặc hướng dẫn của Bộ chuyên ngành. - Công văn đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp của Sở, ban, ngành. - Ðề án thành lập. - Dự thảo chức năng, nhiệm vụ hoặc quy chế hoạt động. |
2 | Quy trình 2: cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện. (Thời gian: 14 ngày) - Công văn đề nghị thành lập Văn phòng, chi nhánh của cơ quan chủ quản. - Quyết định thành lập Văn phòng, chi nhánh (kèm phương án hoặc quy chế hoạt động của Văn phòng, chi nhánh) - Công văn chấp thuận của Sở Vãn hóa - Thông tin (nếu là cơ quan báo chí, xuất bản); hoặc Công vãn của Sở Giáo dục và Ðào tạo (nếu là cơ sở đào tạo) - Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu Văn phòng, chi nhánh (kèm lý lịch trích ngang có xác nhận của cơ quan, đơn vị chủ quản) - Văn bản xác nhận trụ sở trú đóng tại thành phố Cần Thơ (bản sao hợp đồng thuê nhà, mua nhà...) - Giấy phép hoạt động theo lĩnh vực đăng ký do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
3 | Quy trình 3: Thành lập tổ chức Hội. (Thời gian: 19 ngày) - Ðơn xin phép thành lập hội - Dự thảo điều lệ - Dự kiến phương hướng hoạt động - Danh sách những người trong Ban Vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận - Sơ yếu lý lịch người đứng đầu Ban Vận động thành lập hội có xác nhận của cơ quan thẩm quyền - Các văn bản xác định về trụ sở và tài sản hội. |
4 | Quy trình 4: Phê duyệt điều lệ Hội. (Thời gian: 17 ngày) - Công văn báo cáo kết quả đại hội và đề nghị phê duyệt điều lệ Hội - Ðiều lệ và biên bản thông qua Ðiều lệ hội - Biên bản bầu Ban Lãnh đạo, Ban Kiểm tra (có danh sách kèm theo) và lý lịch của người đứng đầu hội (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) - Chương trình hoạt động của hội - Nghị quyết Đại hội. |
5 | Quy trình 5: Nâng bậc lương CBCC ngạch lương chuyên Cao cấp và tương đương. (Thời gian: 12 ngày) - Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị. - Quyết định lương hiện hưởng. |
6 | Quy trình 6: bổ nhiệm, chuyển ngạch lương chuyên viên chính và tương đương. (Thời gian: 12 ngày) - Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị - Quyết định hoặc Thông báo của Bộ Nội vụ. - Quyết định lương hiện hưởng. - Quyết định chuyển công tác. - Quyết định thay đổi công việc (phân công nhiệm vụ mới). |
7 | Quy trình 7: Cử cán bộ quản lý đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước. (Thời gian: 12 ngày) + Trường hợp cử đi đào tạo: - Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị cử CBCCVC đi học (theo mẫu). - Bản khai lý lịch mẫu 2C (cập nhật không quá 06 tháng kể từ ngày nhận hồ sơ) - Cam kết của cán bộ công chức, viên chức (theo mẫu) - Thông báo tuyển sinh lớp của cơ sở đào tạo - Thông báo trúng tuyển, học phí (hoặc nhập học) của cở sở đào tạo +Trường hợp cử đi bồi dưỡng: - Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị cử CBCCVC đi học (theo mẫu). - Lý lịch trích ngang (theo mẫu) - Thông báo mở lớp của cơ sở đào tạo. |
8 | Quy trình 8: Miễn nhiệm, bãi nhiệm và nhân sự bầu cử bổ sung thành viên UBND quận, huyện. (Thời gian: 12 ngày) - Tờ trình của UBND quận, huyện đề nghị Chủ tịch UBND thành phố chuẩn thuận miễn nhiệm (bãi nhiệm) và nhân sự bầu cử bổ sung thành viên UBND (thông qua Sở Nội vụ thẩm định). - Văn bản (bản sao) đồng ý của cơ quan có thẩm quyền quản lý cán bộ (Ban Tổ chức Thành ủy) đối với thành viên UBND giữ chức vụ Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND quận, huyện. - Ðơn xin thôi giữ chức danh thành viên UBND (miễn nhiệm); Trường hợp bãi nhiệm phải có văn bản xử lý kỷ luật của cơ quan có thẩm quyền xử lý cán bộ. - Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh) và danh sách trích ngang của thành viên UBND (nhân sự bầu bổ sung). |
9 | Quy trình 9: Phê chuẩn miễn nhiệm, bãi nhiễm và bầu cử bổ sung thành viên UBND quận, huyện. (Thời gian: 12 ngày) - Tờ trình của UBND quận, huyện đề nghị Chủ tịch UBND thành phố phê chuẩn miễn nhiệm (bãi nhiệm) và kết quả bầu cử bổ sung thành viên UBND (thông qua Sở Nội vụ thẩm định). - Nghị quyết HĐND về việc xác nhận kết quả miễn nhiệm (bãi nhiệm) và kết quả bầu cử bổ sung thành viên UBND quận, huyện. - Biên bản kỳ họp HÐND về kết quả bầu cử bổ sung thành viên UBND quận, huyện. - Văn bản của Chủ tịch UBND thành phố chuẩn thuận miễn nhiệm (bãi nhiệm) và nhân sự bầu cử bổ sung thành viên UBND. - Văn bản (bản sao) đồng ý của CQ có thẩm quyền quản lý CB đối với thành viên UBND giữ chức vụ Chủ tịch, Phó CT UBND quận, huyện. - Ðơn xin thôi giữ chức danh TV UBND; Trường hợp bãi nhiệm phải có VB xử lý kỷ luật của cơ quan có thẩm quyền xử lý cán bộ. - Sơ yếu LL(có dán ảnh) và danh sách trích ngang của thành viên UBND (đã trúng cử). |
10 | Quy trình 10: Thành lập ấp thuộc xã, thị trấn. (Thời gian: 12 ngày) - Tờ trình của UBND xã, thị trấn trình Hội đồng nhân dân xã, thị trấn. - Phương án thành lập ấp mới. - Biên bản lấy ý kiến nhân dân ấp có liên quan. - Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, thị trấn về việc thành lập ấp. - Tờ trình của UBND xã, thị trấn trình UBND huyện. - Tờ trình của UBND huyện trình UBND thành phố (thông qua Sở Nội vụ thẩm định). |
11 | Quy trình 11: Ra quyết định tuyển dụng công chức. (Thời gian: 07 ngày) - Văn bản đề nghị tuyển dụng nhân sự mới của cơ quan, đơn vị; + Hồ sơ cá nhân kèm theo gồm: - Ðơn xin việc; - Lý lịch CBCC mẫu 2a; - Bản sao bằng cấp chuyên môn (Có chứng thực hoặc xác nhận của người được cấp) - Giấy khám sức khỏe của TTYT Nhà nước cấp quận, huyện trở lên; - Bản sao giấy chứng nhận trúng tuyển kỳ thi tuyển công chức. |
12 | Quy trình 12: Bổ nhiệm chính thức vào ngạch công chức hành chính (Thời gian: 07 ngày) - Văn bản đề nghị bổ nhiệm chính thức vào ngạch công chức hành chính của cơ quan, ðõn vị sử dụng công chức; - Bản báo cáo kết quả tập sự của người tập sự; - Bản nhận xét đánh giá của người hướng dẫn tập sự; - Bản sao Quyết định tuyển dụng công chức. |
13 | Quy trình 13: Hủy bỏ quyết định tuyển dụng công chức. (Thời gian: 07 ngày) - Văn bản đề nghị hủy bỏ quyết định tuyển dụng công chức của cơ quan, đơn vị sử dụng công chức; - Ðơn xin nghỉ việc của công chức được tuyển dụng (nếu có); - Bản sao Quyết định tuyển dụng công chức. |
14 | Quy trình 14: Điều động cán bộ, công chức trong phạm vị thành phố. (Thời gian: 07 ngày) - Văn bản đề nghị tiếp nhận của đơn vị tiếp nhận; - Văn bản đồng ý cho chuyển công tác của cõ quan quản lý trực tiếp; - Ðơn xin chuyển công tác (nêu lý do cụ thể). Nếu đơn vị tiếp nhận chủ động xin thì không cần phải có đơn này; - Lý lịch CBCC mẫu 2a hoặc lý lịch Đảng; - Bản sao bằng cấp chuyên môn (có xác nhận của người được cấp); - Quyết định tuyển dụng vào ngạch CCNN (của cấp có thẩm quyền). Nếu người đó có thời gian công tác liên tục ít nhất là 09 năm thì không cần quyết định này; - Quyết định lương hiện hưởng; - Phiếu nhận xét, đánh giá của CBCC năm trước hoặc bản tự kiểm cá nhân đến thời điểm chuyển công tác. |
15 | Quy trình 15: Nâng ngạch lương cho CBCC (từ ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống). (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị. - Danh sách cán bộ đề nghị. - Quyết định lương hiện hưởng. + Bản sao bằng cấp chuyên môn: - Bản sao chứng nhận BD nghiệp vụ hành chính - Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ - Bản sao chứng chỉ tin học |
16 | Quy trình 16: Chuyển ngạch lương cho CBCC (từ ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống). (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị. - Danh sách cán bộ đề nghị. - Quyết định lương hiện hưởng. - Quyết định phân công nhiệm vụ mới: |
17 | Quy trình 17: Nâng bậc lương thường xuyên hàng năm cho CBCC,VC ngạch chuyên viên chính và tương đương. (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị. - Danh sách cán bộ đến thời hạn nâng lương. - Quyết định lương lần trước. |
18 | Quy trình 18: Phê duyệt danh sách nâng lương trước niên hạn cho CBCC,VC (từ ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống). (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị. - Danh sách cán bộ đề nghị nâng lương trước thời hạn. - Biên bản họp xét nâng lương trước hạn của đơn vị. - Bản sao các quyết định khen thưởng. - Quyết định lương hiện hưởng |
19 | Quy trình 19: Giải quyết nghỉ hưu cho CBCC cơ quan hành chính và viên chức ngạch chuyên chính và tương đương đơn vị sự nghiệp. (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị. - Danh sách cán bộ đến thời hạn nghỉ hưu. - Sổ bảo hiểm xã hội (bản sao). - Ðõn xin nghỉ hưu (Nếu chưa đủ tuổi). - Giấy giám định y khoa (Mất sức tỷ lệ từ 61% trở lên đối với đối tượng chưa đủ tuổi nghỉ hưu). - Quyết định lương. |
20 | Quy trình 20: Giải quyết nghỉ việc cho CBCC cơ quan hành chính và viên chức ngạch chuyên viên chính và tương đương đơn vị sự nghiệp. (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị. - Danh sách cán bộ xin nghỉ việc. - Sổ bảo hiểm xã hội (bản sao) - Ðơn xin nghỉ việc. - Quyết định lương. |
21 | Quy trình 21: Cử cho CBCC,VC được đi đào tạo và bồi dưỡng trong nước. (Thời gian: 07 ngày) + Trường hợp cử đi đào tạo: - Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị cử CBCCVC đi học. (theo mẫu) - Bản khai lý lịch mẫu 2c (cập nhật không quá 06 tháng kể từ ngày nhận hồ sơ). - Bảng cam kết của CBCCVC (theo mẫu): - Thông báo tuyển sinh lớp học của cơ sở đào tạo - Thông báo trúng tuyển, thông báo học phí nơi đào tạo + Trường hợp cử đi bồi dưỡng: - Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị cử CBCCVC đi học. (theo mẫu) - Lý lịch trích ngang (theo mẫu). - Thông báo mở lớp của cơ sở đào tạo |
22 | Quy trình 22: Đề nghị mở lớp tập huấn, bồi dưỡng ngắn hạn. (Thời gian: 07 ngày) - Công văn đề nghị mở lớp của cơ quan, đơn vị: - Bản dự trù chi tiết kinh phí mở lớp. (nếu có) - Bản hợp đồng mở lớp (hoặc văn bản ký kết mở lớp, kinh phí) (nếu có). - Danh sách học viên (nếu có). |
23 | Quy trình 23: Chuyển xếp lương cho CBCC cấp xã (ngạch chuyên viên và tương đương). (Thời gian: 07 ngày) - Tờ trình của UBND quận, huyện đề nghị chuyển xếp lương. - Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm của cơ quan quản lý cán bộ, công chức. - Quyết định phân công chức danh mới. - Bản sao quyết định lương hiện hưởng: - Tờ trình của UBND xã, thị trấn trình UBND huyện. |
24 | Quy trình 24: Nâng ngạch, bậc lương cho CB công chức cấp xã (ngạch chuyên viên). (Thời gian: 07 ngày) - Tờ trình của UBND quận, huyện đề nghị nâng ngạch, bậc lương. - Bản tổng hợp theo biểu mẫu quy định. - Bản sao quyết định lương hiện hưởng. - Nếu nâng ngạch lương: bổ sung thêm Bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn mới phù hợp với chức danh đang đảm nhiệm. |